[tiē]
thiếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贴花tiē huā
thiếp hoa
họa tiết đính lên; decan
贴兜tiē dōu
thiếp đâu
Kiểu túi áo; túi nổi
贴现tiē xiàn
thiếp hiện
chiết khấu; hoàn tiền
贴金tiē jīn
thiếp kim
Dán vàng (tượng Phật); khoe khoang, tô vẽ
贴换tiē huàn
thiếp hoán
Đổi đồ cũ lấy đồ mới (có bù tiền)
贴牌tiē pái
thiếp bài
cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua; sản xuất sản phẩm OEM
贴生tiē shēng
thiếp sinh
nam diễn viên phụ trong kinh kịch
贴纸tiē zhǐ
thiếp chỉ
hình dán
贴膜tiē mó
thiếp mạc
miếng dán bảo vệ hoặc phim màu; mặt nạ dưỡng da
贴吧tiē ba
thiếp ba
Baidu Tieba, nghĩa đen "Diễn đàn Baidu", một diễn đàn trực tuyến của Công ty Baidu
贴边tiē biān
thiếp biên
viền; dạt áo; có liên quan
贴画tiē huà
thiếp hoạ
tranh ảnh dán; bài poster
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.