汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
贪财 (tān cái) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
贪财
【貪財】
[tān cái]
tham tài
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
tham lam tiền bạc
Ví dụ
贪财忘义
tān cái wàng yì
Tham tiền quên nghĩa
Từ ghép
0 từ chứa “贪财”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
tan//cai|國贪图钱财
~忘义
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
贪
tān
tham
Tham lam, thèm muốn quá mức; Chiếm đoạt, biển thủ tài sản công; Ham thích, khao khát điều gì đó
财
cái
tài
Tiền bạc, của cải, tài sản; Sự giàu có, phát đạt; Liên quan đến tài chính, kinh tế