[mù]
mộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
慕容mù róng
mộ dung
một nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]
慕求mù qiú
mộ cầu
Ngưỡng mộ tìm kiếm
慕丝mù sī
mộ tơ
mousse
慕名mù míng
mộ danh
ngưỡng mộ danh tiếng của ai đó; tìm đến người hoặc địa danh nổi tiếng
慕斯mù sī
mộ tư
mousse
慕课mù kè
mộ khoá
MOOC
慕尼黑mù ní hēi
mộ ni hắc
München hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức
慕田峪mù tián yù
mộ điền dục
Mộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km
慕道友mù dào yǒu
mộ đạo hữu
người tìm hiểu tôn giáo
慕名而来mù míng ér lái
mộ danh nhi lai
đến một nơi vì danh tiếng của nó; bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
向慕xiàng mù
hướng mộ
ngưỡng mộ
仰慕yǎng mù
ngưỡng mộ
ngưỡng mộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.