[fàn zǐ]
phiến tử
粮食贩子
liáng shí fàn zǐ
Kẻ buôn lương thực
二道贩子の战争贩子(蓄意挑起战争,从中牟利的人或集团)。fan〈方〉
èr dào fàn zǐ の zhàn zhēng fàn zǐ ( xù yì tiāo qǐ zhàn zhēng , cóng zhōng móu lì de rén huò jí tuán )。fan〈 fāng 〉
Kẻ buôn lậu chiến tranh (người hoặc tập đoàn cố tình gây chiến để trục lợi).
贩子田浙江)
fàn zǐ tián zhè jiāng )
Kẻ buôn lậu
一贩子田。oL発 brahma
yí fàn zǐ tián 。oL fā brahma
Một kẻ buôn lậu.