[zhì liàng]
chất lượng
工程质量!教学质量这布质量好,又好看,又耐穿
gōng chéng zhì liàng ! jiào xué zhì liàng zhè bù zhì liàng hǎo , yòu hǎo kàn , yòu nài chuān
Chất lượng công trình! Chất lượng giảng dạy, cái này chất lượng tốt, vừa đẹp lại vừa bền
质量块zhì liàng kuài
chất lượng khối
một khối; một vật thể
质量数zhì liàng shù
chất lượng số
số khối
质量保障zhì liàng bǎo zhàng
chất lượng bảo chướng
đảm bảo chất lượng
质量检查zhì liàng jiǎn chá
chất lượng kiểm tra
kiểm tra chất lượng
质量管理zhì liàng guǎn lǐ
chất lượng quản lý
quản lý chất lượng
高质量gāo zhì liàng
cao chất lượng
chất lượng cao
空气质量kōng qì zhì liàng
không khí chất lượng
Chất lượng không khí; chỉ mức độ sạch của không khí. Các hạng mục kiểm tra chất lượng không khí chủ yếu bao gồm sulfur dioxide, carbon monoxide, ozone, nitrogen dioxide, các hạt vật chất có thể hít vào, v.v. Nước ta hiện chia chất lượng không khí thành năm cấp
临界质量lín jiè zhì liàng
lâm giới chất lượng
khối lượng tới hạn
服务质量fú wù zhì liàng
phục vụ chất lượng
chất lượng dịch vụ; QOS
原子质量yuán zǐ zhì liàng
nguyên tử
khối lượng nguyên tử
摩尔质量mó ěr zhì liàng
ma nhĩ chất lượng
Khối lượng mol
相对分子质量xiāng duì fēn zǐ zhì liàng
tương đối phân tử
Tổng khối lượng của khối lượng nguyên tử tương đối của các nguyên tử trong một phân tử; thường gọi là khối lượng phân tử