[bài bǐ]
bại bút
这座建【败因】bdiyin 图失败的原因。筑破坏了城市的整体布局,是一大败笔。【败仗】bdizhang 图失利的战役或战斗:打
zhè zuò jiàn 【 bài yīn 】bdiyin tú shī bài de yuán yīn 。 zhù pò huài le chéng shì de zhěng tǐ bù jú , shì yí dà bài bǐ 。【 bài zhàng 】bdizhang tú shī lì de zhàn yì huò zhàn dòu : dǎ
công trình này phá hỏng bố cục tổng thể của thành phố, là một nét vẽ hỏng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.