[cái yuán]
tài nguyên
财源茂盛
cái yuán mào shèng
Nguồn tài dồi dào
发展经济,开辟财源
fā zhǎn jīng jì , kāi pì cái yuán
Phát triển kinh tế, mở rộng nguồn tài
财源滚滚cái yuán gǔn gǔn
tài nguyên cổn cổn
lợi nhuận đổ về từ khắp nơi; hái ra tiền; trúng mánh