汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
财力 (cái lì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
财力
【財力】
[cái lì]
tài lực
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nguồn lực tài chính
Ví dụ
财力不足
cái lì bù zú
Thiếu khả năng tài chính
Từ ghép
0 từ chứa “财力”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
经济力量(多指资金)
~不足
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
财
cái
tài
Tiền bạc, của cải, tài sản; Sự giàu có, phát đạt; Liên quan đến tài chính, kinh tế
力
lì
lực
Sức mạnh thể chất hoặc tinh thần; năng lượng; Khả năng, năng lực để làm việc gì đó; Cố gắng, nỗ lực hết sức để đạt được mục tiêu