[gòng yuàn]
cống viện
贡院果
gòng yuàn guǒ
Cống phẩm
遗像前贡院着鲜花
yí xiàng qián gòng yuàn zhe xiān huā
Trước di ảnh bày đầy hoa tươi
蜜贡院1上贡院。出作案同伙
mì gòng yuàn 1 shàng gòng yuàn 。 chū zuò àn tóng huǒ
Cống phẩm lên. Ra tay cùng đồng bọn
录贡院1阿不出贡院来。另见455页 gong
lù gòng yuàn 1 ā bù chū gòng yuàn lái 。 lìng jiàn 455 yè gong
Gong. Xem trang 455
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.