[fù shāng]
phụ thương
因公负伤
yīn gōng fù shāng
Bị thương vì việc công
他在战争中负过伤。2
tā zài zhàn zhēng zhōng fù guò shāng 。2
Anh ấy đã bị thương trong chiến tranh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.