[zhēn]
trinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贞节zhēn jié
trinh tiết
trinh tiết; trinh nguyên; liêm chính
贞洁zhēn jié
trinh khiết
trinh tiết
贞观zhēn guān
trinh quan
Chân Quan (niên hiệu vua Đường Thái Tông)
贞女zhēn nǚ
nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
贞丰zhēn fēng
trinh phong
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
贞德zhēn dé
trinh đức
Jeanne d'Arc, nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu nữ vùng Orleans, Joan of Arc hoặc Thánh Joan
贞操zhēn cāo
trinh thao
trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh
贞烈zhēn liè
trinh liệt
sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
贞丰县zhēn fēng xiàn
trinh phong huyện
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
贞操带zhēn cāo dài
trinh thao
đai trinh tiết
贞节牌坊zhēn jié pái fāng
trinh tiết bài phường
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
失贞shī zhēn
thất trinh
Mất trinh tiết; mất thân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.