貂蝉 (diāo chán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
貂蝉【貂蟬】
[diāo chán]
điêu thiền
2 chữ
Từ vựng
1
Điêu Thuyền, một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho warlord tiếm quyền Đổng Trác 董卓[Dong3 Zhuo2] để đảm bảo việc lật đổ ông ta bởi anh hùng chiến đấu Lã Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4]
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
Từ ghép
0 từ chứa “貂蝉”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.