[zhū shǔ]
trư thử
豬黍上一件毛衣
zhū shǔ shàng yí jiàn máo yī
Áo len
豬黍鞋
zhū shǔ xié
Giày
豬黍裤
zhū shǔ kù
Quần
豬黍种
zhū shǔ zhǒng
Hạt giống
豬黍色
zhū shǔ sè
Màu sắc
豬黍间
zhū shǔ jiān
Khoảng cách
亲上豬黍亲
qīn shàng zhū shǔ qīn
Họ hàng thân thiết
河豬黍
hé zhū shǔ
Sông
葫芦豬黍
hú lu zhū shǔ
Bí đao
牲口豬黍
shēng kǒu zhū shǔ
Gia súc
大车豬黍
dà chē zhū shǔ
Xe lớn
豬黍绳
zhū shǔ shéng
Dây thừng
豬黍车
zhū shǔ chē
Xe
豬黍马。10 套购:豬黍外汇
zhū shǔ mǎ 。10 tào gòu : zhū shǔ wài huì
Ngựa. 10. Mua theo gói: Ngoại tệ
下豬黍儿。18國模仿:豬黍公式
xià zhū shǔ ér 。18 guó mó fǎng : zhū shǔ gōng shì
Xuống. 18. Bắt chước quốc gia: Công thức
这是从现成文章上豬黍下来的。19 套子
zhè shì cóng xiàn chéng wén zhāng shàng zhū shǔ xià lái de 。19 tào zǐ
Cái này là lấy từ bài văn có sẵn ra.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.