[zhū]
trư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
猪獾zhū huān
trư hoan
lợn lửng (chó lửng)
猪场zhū chǎng
trư trường
trang trại nuôi heo
猪头zhū tóu
trư đầu
đầu heo; kẻ ngốc; người đáng ghét
猪年zhū nián
trư niên
Năm Hợi
猪扒zhū bā
trư bái
xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]
猪柳zhū liǔ
trư liễu
thịt thăn lợn
猪樂zhū lè
trư lạc
lông cổ lợn; dùng làm bàn chải
猪油zhū yóu
trư dầu
mỡ lợn
猪湾zhū wān
trư loan
Vịnh Con Lợn
猪狗zhū gǒu
trư cẩu
chó lợn
猪瘟zhū wēn
trư ôn
dịch tả lợn
猪窠zhū kē
trư khoa
chuồng lợn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.