[dòu kòu]
đậu khấu
草本植物,外形像芭蕉,叶子细长,花淡黄色,果实扁球形,科子像石榴子,有香气。花、果实和种子可入药
cǎo běn zhí wù , wài xíng xiàng bā jiāo , yè zi xì cháng , huā dàn huáng sè , guǒ shí biǎn qiú xíng , kē zǐ xiàng shí liú zǐ , yǒu xiāng qì 。 huā 、 guǒ shí hé zhǒng zi kě rù yào
Cây thân thảo, hình dáng giống cây chuối, lá dài và hẹp, hoa màu vàng nhạt, quả hình dẹt tròn, hạt giống hạt lựu, có mùi thơm. Hoa, quả và hạt có thể dùng làm thuốc.