[qiān]
khiêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谦辞qiān cí
khiêm từ
lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn
谦和qiān hé
khiêm hoà
nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã
谦让qiān ràng
khiêm nhượng
từ chối một cách khiêm tốn
谦顺qiān shùn
khiêm thuận
Khiêm tốn, cung thuận
谦虚qiān xū
khiêm hư
khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn
谦卑qiān bēi
khiêm ti
khiêm nhường
谦恭qiān gōng
khiêm cung
lịch sự và khiêm tốn
谦称qiān chēng
khiêm xưng
cách xưng hô khiêm tốn
谦词qiān cí
khiêm từ
từ khiêm tốn
谦诚qiān chéng
khiêm thành
khiêm nhường và chân thành; khiêm tốn
谦语qiān yǔ
khiêm ngữ
cách diễn đạt khiêm tốn
谦逊qiān xùn
khiêm tốn
khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.