[mó]
mô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
休谟xiū mó
hưu mô
David Hume, triết gia thời Khai Sáng Scotland
望谟wàng mó
vọng mô
huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
望谟县wàng mó xiàn
vọng mô huyện
huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
忽鲁谟斯hū lǔ mó sī
hốt lỗ mô tư
tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.