汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
谙达 (ān dá) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
谙达
【諳達】
[ān dá]
am đạt
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Thành thạo (nhân tình thế thái)
Ví dụ
谙达世情
ān dá shì qíng
hiểu biết thế sự
Từ ghép
0 từ chứa “谙达”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉熟悉(人情世故)
~世情
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
谙
ān
am
Thông thạo, biết rõ, hiểu biết sâu sắc; Thành thạo, giỏi giang trong một lĩnh vực; Hiểu biết sự đời, rành việc đời
达
dá
đạt
Đạt tới, đến nơi, đến được một địa điểm hoặc mục tiêu; Hoàn thành, đạt được một kết quả hoặc mục đích; Truyền đi, chuyển giao thông tin hoặc ý kiến