[dié]
điệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谍血dié xuè
điệp huyết
Chảy máu (xem trang 303)
谍战dié zhàn
điệp chiến
phim kinh dị gián điệp
谍报dié bào
điệp báo
báo cáo gián điệp; tình báo
谍照dié zhào
điệp chiếu
ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt
台谍tái dié
đài điệp
gián điệp Đài Loan
间谍jiàn dié
gián điệp
gián điệp
戒谍jiè dié
giới điệp
Giấy chứng nhận thân phận cấp cho hòa thượng, ni cô sau khi thụ giới ngày xưa
反间谍fǎn jiàn dié
phản gián điệp
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
间谍网jiàn dié wǎng
gián điệp võng
mạng lưới gián điệp
间谍罪jiàn dié zuì
gián điệp tội
tội gián điệp
间谍活动jiàn dié huó dòng
gián điệp hoạt động
hoạt động gián điệp; do thám
间谍软件jiàn dié ruǎn jiàn
gián điệp nhuyễn kiện
phần mềm gián điệp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.