汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
谋反 (móu fǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
谋反
【謀反】
[móu fǎn]
mưu phản
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
âm mưu phản loạn
2
âm mưu chống lại nhà nước
Ví dụ
蓄意谋反
xù yì móu fǎn
Cố ý mưu phản
Từ ghép
0 từ chứa “谋反”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
暗中谋划反叛(国家或政治集团)
蓄意~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
谋
móu
mưu
Lên kế hoạch, tính toán, sắp đặt; Tìm kiếm, phấn đấu đạt được; Kế sách, mưu mẹo, sự tính toán
反
fǎn
phản
Ngược lại; chống lại; đối lập; Lật ngược; lặp lại; Phản hồi; phản ứng; phản chiếu