[tiáo pí]
điều bì
调皮鬼(指顽皮的孩子)
tiáo pí guǐ ( zhǐ wán pí de hái zi )
Tên nhóc tinh nghịch (chỉ đứa trẻ hay nghịch)
调皮捣蛋tiáo pí dǎo dàn
điều bì đảo đản
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá