[shuí]
thuỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
谁个shuí gè
thuỳ cá
Ai; người nào
谁人shuí rén
thuỳ nhân
Ai; người nào
谁料shuí liào
thuỳ liệu
ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
谁知shuí zhī
thuỳ tri
ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
谁边shuí biān
thuỳ biên
Chỗ nào; nơi nào
谁怕谁shuí pà shuí
thuỳ phạ thuỳ
cứ thử đi!; ai sợ ai
谁知道shuí zhī dào
thuỳ tri đạo
Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...
谁人乐队shuí rén yuè duì
thuỳ nhân nhạc đội
The Who
阿谁ā shuí
a thuỳ
ai
爱谁谁ài shuí shuí
ái thuỳ thuỳ
sao cũng được; chẳng quan tâm
没谁了méi shuí le
không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
人谁无过rén shuí wú guò
nhân thuỳ vô quá
Ai cũng mắc sai lầm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.