[qǐng zuì]
thỉnh tội
负荆请罪。qing〈书〉小厅堂。顾(廎、 )謦Sin见下,
fù jīng qǐng zuì 。qing〈 shū 〉 xiǎo tīng táng 。 gù ( qǐng 、 ) qǐng Sin jiàn xià ,
Vác xương gai xin tội. (qing〈thư〉sảnh nhỏ. Cố (quàng, ) khinh thấy dưới,)
负荆请罪fù jīng qǐng zuì
phụ kinh thỉnh tội
nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt; nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường