[qǐng shì]
thỉnh thị
这件事须请示上级后才能决定
zhè jiàn shì xū qǐng shì shàng jí hòu cái néng jué dìng
Việc này cần phải xin ý kiến cấp trên mới có thể quyết định.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.