[wù pàn]
ngộ phán
对形势误判
duì xíng shì wù pàn
Đánh giá sai tình hình
一个压线球被误判为出界
yí gè yā xiàn qiú bèi wù pàn wèi chū jiè
Một quả bóng sát vạch đã bị xử lý sai là ra ngoài
误判案wù pàn àn
ngộ phán án
án oan sai