[huà yīn]
thoại âm
话音刚落,会场里响起一片掌声
huà yīn gāng luò , huì chǎng lǐ xiǎng qǐ yí piàn zhǎng shēng
Vừa dứt lời, hội trường đã vang lên một tràng pháo tay
听他的话音儿,准是另有打算
tīng tā de huà yīn ér , zhǔn shì lìng yǒu dǎ suàn
Nghe giọng anh ta thì chắc chắn là có ý đồ khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.