[huà chá ér]
thoại tra nhi
我刚说到这儿,她就接上了话茬儿
wǒ gāng shuō dào zhè ér , tā jiù jiē shàng le huà chá ér
Tôi vừa nói đến đây thì cô ấy đã tiếp lời ngay
口气:听他的话茬儿,这件事好办
kǒu qì : tīng tā de huà chá ér , zhè jiàn shì hǎo bàn
Nghe giọng điệu của anh ta thì việc này dễ thôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.