[cí lèi]
từ loại
名词、动词、形容词、数词、量词、代词、拟声词(以上实词),副词、介词、连词、助词、叹词(以上虚词)
míng cí 、 dòng cí 、 xíng róng cí 、 shù cí 、 liàng cí 、 dài cí 、 nǐ shēng cí ( yǐ shàng shí cí ), fù cí 、 jiè cí 、 lián cí 、 zhù cí 、 tàn cí ( yǐ shàng xū cí )
Danh từ, động từ, tính từ, số từ, lượng từ, đại từ, từ tượng thanh (các từ thực trên), phó từ, giới từ, liên từ, trợ từ, thán từ (các từ hư trên)