[zhōu]
sưu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞎诌xiā zhōu
hạt sưu
Nói bừa, bịa đặt
胡诌hú zhōu
hồ sưu
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa
文诌诌wén zhōu zhōu
văn sưu sưu
sách vở; tao nhã; uyên bác
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng
hồ sưu loạn bàng
nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě
hồ sưu loạn xả
nói nhảm nhí; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō
hồ sưu loạn thuyết
nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱道hú zhōu luàn dào
hồ sưu loạn đạo
nói nhảm nhí; nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
胡诌八扯hú zhōu bā chě
hồ sưu bát xả
nói nhảm nhí ngẫu nhiên; nói bất cứ gì nghĩ ra
随口胡诌suí kǒu hú zhōu
tuỳ khẩu hồ sưu
nói nhảm nhí tuỳ tiện; nói bất cứ gì trong đầu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.