[hú zhōu]
hồ sưu
顺嘴胡诌胡诌—气
shùn zuǐ hú zhōu hú zhōu — qì
Thuận miệng nói bừa—tức
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng
hồ sưu loạn bàng
nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě
hồ sưu loạn xả
nói nhảm nhí; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō
hồ sưu loạn thuyết
nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu
胡诌乱道hú zhōu luàn dào
hồ sưu loạn đạo
nói nhảm nhí; nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu
胡诌八扯hú zhōu bā chě
hồ sưu bát xả
nói nhảm nhí ngẫu nhiên; nói bất cứ gì nghĩ ra
随口胡诌suí kǒu hú zhōu
tuỳ khẩu hồ sưu
nói nhảm nhí tuỳ tiện; nói bất cứ gì trong đầu