[dǐ huǐ]
để huỷ
诋毁别人,拾高自己。di 宝坻(Bdodi),地名,在天津。坻另见175页 chi。di
dǐ huǐ bié rén , shí gāo zì jǐ 。di bǎo dǐ (Bdodi), dì míng , zài tiān jīn 。 dǐ lìng jiàn 175 yè chi。di
Dìm người khác, nâng mình lên. Ba Địch, tên địa danh, ở Thiên Tân.
抵(0 牴、
dǐ (0 dǐ 、
Chống (cự), đối kháng
送糖开
sòng táng kāi
Tặng đường
他用手诋毁着下巴颏儿
tā yòng shǒu dǐ huǐ zhe xià bā kē ér
Anh ấy chống cằm.
诋毁制
dǐ huǐ zhì
Sự phỉ báng
诋毁触
dǐ huǐ chù
Vu khống, xúc phạm
诋毁牾
dǐ huǐ wǔ
Vu khống, làm hại
诋毁命
dǐ huǐ mìng
Phỉ báng
用房屋做诋毁。6抵销:收支相诋毁
yòng fáng wū zuò dǐ huǐ 。6 dǐ xiāo : shōu zhī xiāng dǐ huǐ
Dùng nhà cửa để bù đắp. Bù trừ: thu chi bù trừ
一个诋毁两个。抵“dI圆抵达到,平实诋毁茶
yí gè dǐ huǐ liǎng gè 。 dǐ “dI yuán dǐ dá dào , píng shí dǐ huǐ chá
Một cái bù hai cái. Đổi tiền
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.