[fǎng chá]
phỏng
他到处访查这批文物的下落
tā dào chù fǎng chá zhè pī wén wù de xià luò
Ông ấy đi khắp nơi tìm kiếm tung tích của lô đồ cổ này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.