[fěng]
phúng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
讽喻fěng yù
phúng dụ
ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm
讽刺fěng cì
phúng thích
châm biếm; chế nhạo; mỉa mai
讽诵fěng sòng
phúng tụng
Đọc diễn cảm, ngâm nga; đọc thuộc lòng
讽谏fěng jiàn
phúng gián
khuyên can cấp trên một cách khéo léo
仿讽fǎng fěng
phỏng
nhại
嘲讽cháo fěng
trào phúng
chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
反讽fǎn fěng
phản phúng
mỉa mai; châm biếm
讥讽jī fěng
cơ phúng
châm biếm; chế nhạo; chế giễu
冷嘲热讽lěng cháo rè fěng
lạnh trào nhiệt phúng
mỉa mai châm biếm; chế nhạo và chế giễu
借古讽今jiè gǔ fěng jīn
tá cổ phúng kim
mượn chuyện xưa để châm biếm hiện tại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.