[lùn shuō]
luận thuyết
论说文
lùn shuō wén
bài văn nghị luận
论说体
lùn shuō tǐ
thể văn nghị luận
文章立意正确,论说充分
wén zhāng lì yì zhèng què , lùn shuō chōng fèn
bài viết có ý đúng, nghị luận đầy đủ
论说这个会他应该参加,不知道为什么没有来
lùn shuō zhè ge huì tā yīng gāi cān jiā , bù zhī dào wèi shén me méi yǒu lái
bàn về việc anh ta nên tham gia buổi họp này, không biết vì sao lại không đến