[tǎo jià huán jià]
thảo giá hoàn giá
一番讨价还价之后总算成交了
yì fān tǎo jià huán jià zhī hòu zǒng suàn chéng jiāo le
Sau một hồi cò kè mặc cả cuối cùng cũng chốt được
对领导交付的工作,他从不讨价还价双方讨价还价谈判了十几次才达成协议
duì lǐng dǎo jiāo fù de gōng zuò , tā cóng bù tǎo jià huán jià shuāng fāng tǎo jià huán jià tán pàn le shí jǐ cì cái dá chéng xié yì
Đối với công việc cấp trên giao, anh ấy chưa bao giờ cò kè mặc cả. Hai bên cò kè mặc cả đàm phán mười mấy lần mới đạt được thỏa thuận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.