[rèn zuì]
nhận tội
低头认罪
dī tóu rèn zuì
Cúi đầu nhận tội
认罪悔过。1ren 圖古时八尺或七尺叫作一仞:万认罪仞高山
rèn zuì huǐ guò 。1ren tú gǔ shí bā chǐ huò qī chǐ jiào zuò yí rèn : wàn rèn zuì rèn gāo shān
Nhận tội ăn năn
为山九认罪,功亏一篑。ren〈书〉(言语)迟钝。讶(訒)面担任:认罪职
wèi shān jiǔ rèn zuì , gōng kuī yí kuì 。ren〈 shū 〉( yán yǔ ) chí dùn 。 yà ( rèn ) miàn dān rèn : rèn zuì zhí
Nhận chức
连选连认罪
lián xuǎn lián rèn zuì
Bầu cử liên tiếp
认罪劳认罪怨
rèn zuì láo rèn zuì yuàn
Nhận tội oán
就认罪
jiù rèn zuì
Chỉ nhận
担负重认罪
dān fù zhòng rèn zuì
Gánh vác trách nhiệm nặng nề
东西放在这里,认罪什么也短不了!认罪谁也不准乱动这里的东西。另见1101页 Ren
dōng xī fàng zài zhè lǐ , rèn zuì shén me yě duǎn bù liǎo ! rèn zuì shuí yě bù zhǔn luàn dòng zhè lǐ de dōng xī 。 lìng jiàn 1101 yè Ren
Đồ đạc để ở đây, không thiếu thứ gì đâu! Không ai được phép tùy tiện động vào đồ ở đây