[rèn dìng]
nhận định
我们认定只有科学发展才能持续发展
wǒ men rèn dìng zhǐ yǒu kē xué fā zhǎn cái néng chí xù fā zhǎn
Chúng tôi khẳng định chỉ có phát triển khoa học mới có thể phát triển bền vững
确定:审核认定技术合同
què dìng : shěn hé rèn dìng jì shù hé tong
Xác định: Thẩm định và công nhận hợp đồng kỹ thuật
犯罪事实清楚,证据确定、充分,足以认定
fàn zuì shì shí qīng chǔ , zhèng jù què dìng 、 chōng fèn , zú yǐ rèn dìng
Sự thật phạm tội rõ ràng, chứng cứ xác định, đầy đủ, đủ sức kết luận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.