[rèn kě]
nhận khả
点头认可
diǎn tóu rèn kě
Gật đầu thừa nhận
这个方案被双方认可
zhè ge fāng àn bèi shuāng fāng rèn kě
Phương án này được cả hai bên công nhận
大家都很认可他的为人
dà jiā dōu hěn rèn kě tā de wèi rén
Mọi người đều rất công nhận phẩm hạnh của anh ấy
这篇论文老师们都很认可
zhè piān lùn wén lǎo shī men dōu hěn rèn kě
Bài luận này được các thầy cô rất công nhận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.