[jǐng zhōng]
cảnh chung
警钟长鸣(比喻持久地保持警惕性)
jǐng zhōng cháng míng ( bǐ yù chí jiǔ dì bǎo chí jǐng tì xìng )
Chuông báo động vang vọng mãi (ví von việc luôn giữ cảnh giác)
这次火灾给那些麻痹大意的人敲了
zhè cì huǒ zāi gěi nà xiē má bì dà yì de rén qiāo le
Vụ cháy lần này đã gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho những người lơ là, chủ quan
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.