[yán chuán]
ngôn truyền
只可意会,不可言传
zhī kě yì huì , bù kě yán chuán
chỉ có thể ngầm hiểu, không thể nói ra
言传身教yán chuán shēn jiào
ngôn truyền thân giáo
dạy bằng lời nói và hành động