[yán zhōng]
ngôn trung
不幸言中
bú xìng yán zhōng
nói đâu trúng đó
比赛结果果然被他们言中
bǐ sài jié guǒ guǒ rán bèi tā men yán zhōng
kết quả thi đấu quả nhiên bị họ đoán trúng
不幸言中bú xìng yán zhōng
hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ
发言中肯fā yán zhòng kěn
phát ngôn trúng khẳng
nói trúng phóc