[chān biāo]
chiêm tiêu
觇标兑
chān biāo duì
Chỉ điểm
觇标和
chān biāo hé
Chỉ điểm và
觇标杂
chān biāo zá
Chỉ điểm tạp
復料里再觇标点儿水
fù liào lǐ zài chān biāo diǎn ér shuǐ
Kiểm tra lại xem có điểm nước không
初期白话文,觇标用文言成分的比较多。另见126 页 can;1139页 shan
chū qī bái huà wén , chān biāo yòng wén yán chéng fèn de bǐ jiào duō 。 lìng jiàn 126 yè can;1139 yè shan
Văn xuôi thời kỳ đầu, việc sử dụng thành phần văn ngôn để chỉ điểm khá nhiều. Xem thêm trang 126 can; trang 1139 shan
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.