[shì diǎn]
thị điểm
作者的视点比较独特,文章很有新意
zuò zhě de shì diǎn bǐ jiào dú tè , wén zhāng hěn yǒu xīn yì
Góc nhìn của tác giả khá độc đáo, bài viết rất mới lạ
电视点播diàn shì diǎn bō
điện thị điểm bá
Xem theo yêu cầu qua truyền hình; hình thức ứng dụng của hệ thống truyền hình tương tác, người dùng gửi yêu cầu chương trình muốn xem qua kênh lên trung tâm, trung tâm gửi chương trình về thiết bị đầu cuối của người dùng