[jiàn guǐ]
kiến quỷ
真是见鬼了,怎么一转眼就不见了?
zhēn shì jiàn guǐ le , zěn me yì zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le ?
Thật quỷ quái, sao vừa chớp mắt đã biến mất rồi?
让这些害人虫见鬼去吧!
ràng zhè xiē hài rén chóng jiàn guǐ qù ba !
Mặc kệ lũ sâu bọ hại người đó đi!
活见鬼huó jiàn guǐ
hoạt kiến quỷ
thật vô lý; phi lý
白日见鬼bái rì jiàn guǐ
bạch nhật kiến quỷ
Ví von sự việc khó xảy ra hoặc hoang đường, kỳ lạ. Cũng nói 'bạch nhật kiến quỷ'.
白昼见鬼bái zhòu jiàn guǐ
bạch trú kiến quỷ
Thấy ma ban ngày.