[jiàn miàn]
kiến diện
跟这位老战友多年没见面了の思想见面
gēn zhè wèi lǎo zhàn yǒu duō nián méi jiàn miàn le の sī xiǎng jiàn miàn
Nhiều năm không gặp người bạn chiến đấu cũ này.
见面会jiàn miàn huì
kiến diện hội
buổi gặp gỡ
见面礼jiàn miàn lǐ
kiến diện lễ
quà tặng ai đó khi gặp lần đầu
避不见面bì bú jiàn miàn
từ chối gặp ai; tránh mặt ai