[jiàn cháng]
kiến trường
先生工于书法,尤以草书见长。另见640页jianzhang
xiān shēng gōng yú shū fǎ , yóu yǐ cǎo shū jiàn cháng 。 lìng jiàn 640 yè jianzhang
Thầy có tài về thư pháp, đặc biệt là chữ thảo. Xem thêm trang 640
一场春雨后,麦苗见长了!孩子的个头儿见长。另见639页 jianchang
yì chǎng chūn yǔ hòu , mài miáo jiàn cháng le ! hái zi de gè tóu er jiàn cháng 。 lìng jiàn 639 yè jianchang
Sau trận mưa xuân, mạ non đã thấy lớn hẳn lên! Chiều cao của đứa trẻ đã thấy tăng lên. Xem thêm trang 639
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.