[jiàn chēng]
kiến xưng
以勤奋见称
yǐ qín fèn jiàn chēng
Được biết đến nhờ sự chăm chỉ
其祖父因乐善好施见称于乡里
qí zǔ fù yīn lè shàn hào shī jiàn chēng yú xiāng lǐ
Ông nội anh nổi tiếng khắp làng vì sự giúp đỡ người khác
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.