[jiàn hǎo]
kiến hảo
病情见好
bìng qíng jiàn hǎo
Tình hình bệnh tình có chuyển biến tốt
行情见好
háng qíng jiàn hǎo
Tình hình thị trường có chuyển biến tốt
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu
Thấy tốt thì dừng lại
见好就收jiàn hǎo jiù shōu
kiến hảo tựu thu
dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng