[fù gài miàn]
phúc cái diện
森林的覆盖面日益減少
sēn lín de fù gài miàn rì yì jiǎn shǎo
diện tích rừng che phủ ngày càng giảm
扩大法制教育的覆盖面
kuò dà fǎ zhì jiào yù de fù gài miàn
mở rộng phạm vi giáo dục pháp luật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.