[xī líng]
tây lăng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
西陵区xī líng qū
tây lăng khu
khu Tây Lăng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
西陵峡xī líng xiá
tây lăng hiệp
Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang hay Dương Tử, hẻm núi thấp nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡[San1 Xia2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.